Nghĩa chính
- Kẻ tích trữdanh từOne who hoards; one who accumulates, collects, and stores, especially one who does so to excess.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- hoarderDạng gốc (base form)
- hoardersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| compulsive hoarderdanh từ | danh từ | Người bị ảnh hưởng bởi việc tích trữ bắt buộc |
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc hoarderTừ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , , , .Giống như nhiều người cô đơn, anh ta là một kẻ tích trữ thâm căn cố đế, tự chế tạo và bao quanh mình những đồ vật, những rào cản chống lại nhu cầu gần gũi của con người.
- , .Chỉ cần nhìn qua cửa sổ, bạn có thể biết ngôi nhà này thuộc về một kẻ tích trữ.
- , .Nếu bạn muốn ngừng làm kẻ tích trữ, bạn phải học cách buông bỏ mọi thứ.