Dịch

hoarder

C2danh từ (noun)
UK/ˈhɔːdə/US/ˈhɔɹdɚ/nguồn

Nghĩa chính

  1. Kẻ tích trữdanh từOne who hoards; one who accumulates, collects, and stores, especially one who does so to excess.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. hoarderDạng gốc (base form)
  2. hoardersSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

compulsive hoarderdanh từNgười bị ảnh hưởng bởi việc tích trữ bắt buộc

Nguồn gốc (etymology)

hoard-er

  1. từ tiếng Anh trung đạihorder
  2. từ tiếng Anh cổhordere“a treasurer, steward, chamberlain”

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

cùng gốc hoarder

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • , , , .Giống như nhiều người cô đơn, anh ta là một kẻ tích trữ thâm căn cố đế, tự chế tạo và bao quanh mình những đồ vật, những rào cản chống lại nhu cầu gần gũi của con người.
  • , .Chỉ cần nhìn qua cửa sổ, bạn có thể biết ngôi nhà này thuộc về một kẻ tích trữ.
  • , .Nếu bạn muốn ngừng làm kẻ tích trữ, bạn phải học cách buông bỏ mọi thứ.

AI