Nghĩa chính
- Việc kéo lên, sự móc vàodanh từThe act by which something is hitched.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- hitchingDạng gốc (base form)
- hitchingsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| hitching postdanh từ | danh từ | Cột mà ngựa (hoặc động vật khác) có thể được buộc vào để ngăn nó đi lạc |
| hitching-bardanh từ | danh từ | Thanh dùng để buộc ngựa vào xe |
| hitching raildanh từ | danh từ | Đường ray nằm ngang có các giá đỡ thẳng đứng để ngựa có thể được buộc hoặc buộc vào |
| ringbolt hitchingdanh từ | danh từ | Loại móc dùng để gắn dây vào chốt vòng bằng một loạt các móc đơn giản thay thế. Còn được gọi là móc vòng thay thế |
| alternate ring hitchingdanh từ | danh từ | Loại móc còn được gọi là móc chốt |
Ví dụ
- , hitchings-up , , .Có rất nhiều khoảng dừng và những đoạn đường vòng nhỏ, những cái kéo áo lên, việc kiểm tra lòng bàn chân, và vài dáng đi khập khiễng có phần hơi quá lố.
- Edmundo .Edmundo nhìn thấy Rima đang đi nhờ xe.
- .Mary buộc những con ngựa vào cột buộc ngựa.