Dịch

ringbolt hitching

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Loại móc dùng để gắn dây vào chốt vòng bằng một loạt các móc đơn giản thay thế. Còn được gọi là móc vòng thay thếdanh từA type of hitch used to attach a line to a ringbolt with a series of alternate simple hitches. Also known as the alternate ring hitching.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. ringbolt hitchingDạng gốc (base form)
  2. ringbolt hitchingsSố nhiều (plural)

AI