Nghĩa chính
- Đánh ai
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| hit someone when they are downđộng từ | động từ | Đồng nghĩa với kick someone when they are down |
| hit someone for sixđộng từ | động từ | Ghi sáu điểm vào lưới (một vận động viên ném bóng) bằng cách đánh bóng qua đường biên |
| hit someone hard | Đánh ai một cú mạnh | |
| hit someone in the wallet | Làm hao tổn túi tiền của ai | |
| hit someone in the crotch | Đánh vào hạ bộ ai đó |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha