Dịch

hit a new low

US/ˈhɪt ə ˈnju ˈloʊ/

Nghĩa chính

  1. Chạm mức thấp kỷ lục mới

Ví dụ

  • company's .Cổ phiếu của công ty đã chạm mức thấp kỷ lục mới.

AI