Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Cụm từ
Ví dụ
him and someone
UK
/
ɪ
m
ə
n
d
ˈ
s
ʌ
m
w
ʌ
n
/
US
/
ɪ
m
ə
n
d
ˈ
s
ʌ
m
ˌ
w
ʌ
n
/
Nghĩa chính
1
Anh ấy và một người khác
Cụm từ
(phrase)
Cụm từ
Từ loại
Nghĩa
between him and someone
Giữa anh ấy và một người khác
Ví dụ
I
saw
him
and
Sarah
at
school
.
Tôi thấy anh ấy và Sarah ở trường.
Xuất hiện ở từ khác
him
kết hợp
anh ấy và một người khác
AI
1
Anh ấy và một người khác
1
Anh ấy và một người khác
1
Anh ấy và một người khác