Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
high expectations
danh từ
(noun)
US
/ˈ
h
aɪ
ˌɛ
k
s
p
ɛ
k
ˈ
t
eɪ
ʃ
ə
n
z
/
Nghĩa chính
1
Mong đợi cao
danh từ
strong belief that something will be successful
Ví dụ
The
team
has
high
expectations
for
the
upcoming
season
.
Đội bóng có mong đợi cao cho mùa giải sắp tới.
Xuất hiện ở từ khác
expectation
kết hợp
kỳ vọng cao
AI
1
Mong đợi cao
1
Mong đợi cao
1
Mong đợi cao