Dịch

high expectations

danh từ (noun)
US/ˈhaɪ ˌɛkspɛkˈteɪʃənz/

Nghĩa chính

  1. Mong đợi caodanh từstrong belief that something will be successful

Ví dụ

  • .Đội bóng có mong đợi cao cho mùa giải sắp tới.

AI