Dịch

high command

danh từ (noun)
UK/ˈhaɪ kəˈmɑːnd/US/ˈhaɪ kəˈmænd/

Nghĩa chính

  1. Nhóm sĩ quan phụ trách quân đội dưới sự kiểm soát của tổng tư lệnhdanh từA group of officers in charge of an army under the control of the commander-in-chief.
  2. Các nhà lãnh đạo của bất kỳ tổ chứcdanh từThe leaders of any organization.

Đồng nghĩa (synonym)

Ví dụ

  • .
  • .

AI