Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
hierarchism
danh từ
(noun)
/ˈ
h
aɪ
ə
ɹ
ɑː
(ɹ)
k
ɪ
z
ə
m
/
Nghĩa chính
1
Chế độ thứ bậc, chế độ tôn ti
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The principles or authority of a hierarchy.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
hierarchism
Dạng gốc
(base form)
hierarchism
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
hierarchy
+
-ism
Ví dụ
The
more
dominant
hierarchism
of
the
West
.
AI
1
Chế độ thứ bậc
1
Chế độ thứ bậc
1
Chế độ thứ bậc