Dịch

hic

B2thán từ (interjection)

Nghĩa chính

  1. Hic, híc, hích, hix, hứcthán từAn approximation to the sound of a hiccup, used e.g. to indicate drunkenness.

Cụm từ (phrase)

hic jacetdanh từVăn bia (chữ khắc trên bia mộ)
hic et nunctrạng từ, tính từ, danh từỞ đây và bây giờ, ngay trong hiện tại
hic Rhodus, hic saltacụm từChứng minh những gì bạn có thể làm, ở đây và bây giờ

Nguồn gốc (etymology)

Từ tượng thanh

Ví dụ

  • " - ! - .""Rượu này - hic! - ngon quá."

AI