Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
hexacyanonickelate
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Hợp chất hóa học chứa anion bao gồm niken và sáu phối tử xyanua. [Ni(CN)₆]⁴⁻
danh từ
không đếm được
(uncountable)
A chemical compound containing an anion composed of nickel and six cyanide ligands. [Ni(CN)₆]⁴⁻
Nguồn gốc
(etymology)
hexa-
+
cyano
+
nickelate
AI
1
Hợp chất hóa học chứa anion bao gồm niken và sáu phối tử xyanua. [Ni(CN)₆]⁴⁻
1
Hợp chất hóa học chứa anion bao gồm niken và sáu phối tử xyanua. [Ni(CN)₆]⁴⁻
1
Hợp chất hóa học chứa anion bao gồm niken và sáu phối tử xyanua. [Ni(CN)₆]⁴⁻