Dịch

cyano

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Một nhóm chức hóa trị một, -CN, bao gồm một nguyên tử carbon và nitơ được nối với nhau bằng liên kết ba; Hợp chất hữu cơ chứa nhóm cyano là nitrildanh từa univalent functional group, -CN, consisting of a carbon and a nitrogen atom joined with a triple bond; organic compounds containing a cyano group are nitriles

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. cyanoDạng gốc (base form)
  2. cyanosSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

cyano-tiền tốCó màu xanh đậm
cyanoformic aciddanh từDẫn xuất xyanua của axit formic N≡C-COOH

AI