cyano
danh từ (noun)
USnguồn
Nghĩa chính
- Một nhóm chức hóa trị một, -CN, bao gồm một nguyên tử carbon và nitơ được nối với nhau bằng liên kết ba; Hợp chất hữu cơ chứa nhóm cyano là nitrildanh từa univalent functional group, -CN, consisting of a carbon and a nitrogen atom joined with a triple bond; organic compounds containing a cyano group are nitriles
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- cyanoDạng gốc (base form)
- cyanosSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| cyano-tiền tố | tiền tố | Có màu xanh đậm |
| cyanoformic aciddanh từ | danh từ | Dẫn xuất xyanua của axit formic N≡C-COOH |