cyanose
động từ (verb)tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Chuyển sang màu xanh do chứng xanh tímđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To turn blue due to cyanosis.
- Bị chứng xanh tímtính từkhông so sánh (not comparable)Afflicted with cyanosis.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa