hew
C2động từ (verb)danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Chặt, đẽo, tỉa bớtđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To chop away at; to whittle down; to mow down.
- Đẽo, tạo hìnhđộng từngoại động từ (transitive)To shape; to form.
- Tuân theo, tuân thủđộng từngoại động từ (transitive)To act according to, to conform to; usually construed with to.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- hewNguyên thể (infinitive)
- hewsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- hewedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- hewn (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
- hewen (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
- hewingPhân từ I (present participle)
Phân từ II và phân từ II không theo quy tắc.
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- hew sthchặt, đẽo cái gì
- hew sth (out of sth)đẽo cái gì (từ cái gì)
Cụm động từ (phrasal verb)
- hewoutKhắc, hoặc cắt ra một hình dạng, hoặc làm cho vật gì đó rỗng bằng cách sử dụng các công cụ cắt nặng như rìu
- hewdownDùng bạo lực làm ngã xuống
Cụm từ khác (phrase)rough-hewĐẽo gọt qua loa
3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 3
Sự chặt
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Sự chặt, sự đẽoDestruction by cutting down or hewing.
Họ từ (word family)
cùng gốc hewNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạihewen
- từ tiếng Anh cổhēawan
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*hauwan
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Ví dụ
- , […]Chặt chúng thành từng mảnh, băm nát xương chúng ra […]
- , , : , pitte .Hãy lắng nghe ta, hỡi những kẻ theo đuổi sự công bình, những kẻ tìm kiếm Chúa: hãy nhìn vào tảng đá mà từ đó các ngươi được đẽo ra, và cái hố mà từ đó các ngươi được đào lên.
- , : .Tuân theo quy ước hài kịch cũ là bắt đầu bài phát biểu bằng cách nhắc ngẫu nhiên đến một thứ gì đó trong tầm mắt, Homer bắt đầu bài nói chuyện về giới tính bằng cách nói rằng phụ nữ giống như tủ lạnh: tất cả đều cao khoảng sáu feet, nặng ba trăm pound và tạo ra đá viên.