hewer
danh từ (noun)
USnguồn
Nghĩa chính
- Người đẽo, người đốndanh từOne who hews.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- hewerDạng gốc (base form)
- hewersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| wood-hewerdanh từ | danh từ | Người kiếm sống bằng nghề chẻ củi |
| rough-hewerdanh từ | danh từ | Người thô bạo |
| hewers of wood and drawers of waterdanh từ | danh từ | Những người lao động vất vả cực nhọc; thân trâu ngựa |
| wood hewer | Chưa có nghĩa |