Dịch

hew out

động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Khắc, hoặc cắt ra một hình dạng, hoặc làm cho vật gì đó rỗng bằng cách sử dụng các công cụ cắt nặng như rìuđộng từcarve out, or cut out a form, or to make something hollow by using heavy cutting tools such as an axe.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. hew outNguyên thể (infinitive)
  2. hews outNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. hewed outQuá khứ (past simple)
  4. hewn out (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
  5. hewing outPhân từ I (present participle)

Phân từ II không theo quy tắc.

Ví dụ

  • , . , . , , , , , , .

AI