Dịch

heterogangliate

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Có các hạch của hệ thần kinh được sắp xếp một cách không đối xứng; nói về một số động vật không xương sống như mực nangtính từkhông so sánh (not comparable)Having the ganglia of the nervous system arranged in an asymmetrical manner; said of certain invertebrate animals such as the cuttlefish

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Nguồn gốc (etymology)

AI