Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
gangliate
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Kết hạch
tính từ
Gangliated; furnished with ganglia.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
gangliate
Dạng gốc
(base form)
more gangliate
So sánh hơn
(comparative)
most gangliate
So sánh nhất
(superlative)
Họ từ
(word family)
cùng gốc
gangliate
gangliate
d
Được trang bị bằng hạch
tính từ
homo
gangliate
Có các hạch của hệ thần kinh được sắp xếp đối xứng, như ở một số động vật không xương sống
tính từ
hetero
gangliate
Có các hạch của hệ thần kinh được sắp xếp một cách không đối xứng; nói về một số động vật không xương sống như mực nang
tính từ
AI
1
Kết hạch
1
Kết hạch
1
Kết hạch