Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Có nhiều loại răng khác nhau (giống như hầu hết các loài động vật có vú)tính từkhông so sánh (not comparable)Having teeth of different types (like most mammals).
- Của động vật hai mảnh vỏ hoặc răng bản lề: có từ 2 đến 3 răng chính hình nêm đặt ở giữa gần xương rốn, thường có các răng bên thon dài ở rìa trước và sautính từkhông so sánh (not comparable)Of bivalves or their hinge teeth: having two to three wedge-shaped cardinal teeth set in the centre near the umbones, generally also with elongated lateral teeth on the anterior and posterior margins.
- Động vật dị tínhdanh từA heterodont animal.
- Loài hai mảnh vỏ dị tínhdanh từA heterodont bivalve.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- heterodontDạng gốc (base form)
- heterodontsSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Loài rắn thuộc chi Heterodon có nguồn gốc từ Bắc Mỹ
- A snake of the genus Heterodon which is native to North America.
Nguồn gốc (etymology)
Ví dụ
- .
- []mongst , .., ; […] , , ; […]
- , , , .
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc heterodontNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha