Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
heterocoagulation
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Sự đông tụ/kết bông của các hạt trong huyền phù mang điện tích trái dấu
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The coagulation/flocculation of particles in a suspension that bear opposite electric charge.
Nguồn gốc
(etymology)
hetero-
+
coagulation
AI
1
Sự đông tụ/kết bông của các hạt trong huyền phù mang điện tích trái dấu
1
Sự đông tụ/kết bông của các hạt trong huyền phù mang điện tích trái dấu
1
Sự đông tụ/kết bông của các hạt trong huyền phù mang điện tích trái dấu