Dịch

heterocoagulation

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Sự đông tụ/kết bông của các hạt trong huyền phù mang điện tích trái dấudanh từkhông đếm được (uncountable)The coagulation/flocculation of particles in a suspension that bear opposite electric charge.

Nguồn gốc (etymology)

AI