Nghĩa chính
- Bệnh mụn rộp, bệnh herpesdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A viral infection, caused by Human alphaherpesvirus 1 and Human alphaherpesvirus 2, marked by painful, watery blisters in the skin or in the mucous membranes or on the genitals.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- herpesDạng gốc (base form)
- herpesesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| space herpesdanh từ | danh từ | Căn bệnh chung được tìm thấy trong không gian, đặc biệt là căn bệnh lây truyền qua quan hệ tình dục |
| genital herpesdanh từ | danh từ | Mụn rộp sinh dục |
| herpes zosterdanh từ | danh từ | Tình trạng viêm cấp tính do virus của hạch cảm giác của các dây thần kinh cột sống và sọ liên quan đến phát ban mụn nước và đau thần kinh, do sự tái hoạt động của virus herpes 3 ở người, thuộc chi Varicellovirus, cũng gây ra bệnh thủy đậu như bệnh nhiễm trùng nguyên phát |
| herpes simplexdanh từ | danh từ | Bệnh do virus gây ra bởi Human herpesvirus 1 hoặc Human herpesvirus 2 thuộc chi Simplexvirus |
| herpes tonsuransdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với ringworm |
| herpes gladiatorumdanh từ | danh từ | Một trong những bệnh lây nhiễm cao nhất do mụn rộp gây ra, lây truyền qua tiếp xúc da kề da |
| herpes simplex virusdanh từ | danh từ | Một trong hai thành viên của họ Herpesviridae ở người, một nhóm vi-rút gây nhiễm trùng vi-rút ở phần lớn con người |
| herpes anginadanh từ | danh từ | Herpangina.chưa dịch |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc herpesNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Latinhherpēs
- từ tiếng Hy Lạp cổἕρπηςhérpēs“herpes”
Ví dụ
- , , . , 437737.Đây tất nhiên là điều mà chỉ những người mắc bệnh lây truyền qua đường tình dục đó mới biết. Ví dụ, mụn rộp là 437737.
- ?Có ai ở đây không bị mụn rộp không?
- .Herpes là quốc ca của họ.