Nghĩa chính
- Lý thuyết dựa trên những giáo điều khó hiểudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Hermetic philosophy or practice; hermetics.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- hermeticismDạng gốc (base form)
- hermeticismsSố nhiều (plural)