Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
herbally
trạng từ
(adverb)
Nghĩa chính
1
Với các loại thảo mộc
trạng từ
không so sánh
(not comparable)
With herbs.
2
Về mặt thảo dược; như một loại thảo dược
trạng từ
không so sánh
(not comparable)
In terms of herbalism; as a herb.
Nguồn gốc
(etymology)
herbal
+
-ly
Ví dụ
Catnip
is
used
herbally
to
calm
down
the
nervous
system
.
AI
1
Với các loại thảo mộc
2
Về mặt thảo dược
1
Với các loại thảo mộc
2
Về mặt thảo dược
1
Với các loại thảo mộc
2
Về mặt thảo dược