Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
heptose
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Heptôza
danh từ
A sugar or saccharide containing seven carbon atoms.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
heptose
Dạng gốc
(base form)
heptose
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
hepta-
+
-ose
Họ từ
(word family)
cùng gốc
heptose
deoxy
heptose
Các deoxysugar có nguồn gốc từ heptose
danh từ
keto
heptose
Các dạng ketose của heptose
danh từ
phospho
heptose
Các loại đường phospho có nguồn gốc từ heptose
danh từ
Từ liên quan
(related word)
agaroheptaose
AI
1
Heptôza
1
Heptôza
1
Heptôza