Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
heptahex
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Khối đa giác bao gồm bảy hình lục giác
danh từ
A polyhex composed of seven hexagons
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
heptahex
Dạng gốc
(base form)
heptahex
es
Số nhiều
(plural)
Họ từ
(word family)
cùng gốc
heptahex
heptahex
ahedral
Có bảy dãy mặt chồng lên nhau, mỗi dãy chứa sáu mặt
tính từ
Nguồn gốc
(etymology)
hepta-
+
hex
“hexagon”
AI
1
Khối đa giác bao gồm bảy hình lục giác
1
Khối đa giác bao gồm bảy hình lục giác
1
Khối đa giác bao gồm bảy hình lục giác