hepato-
tiền tố (prefix)
Nghĩa chính
- Liên quan đến gantiền tốPertaining to the liver.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| hepatolenticular degenerationdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với Wilson's disease |
| hepatonephric syndromedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với Heyde's syndrome |
| hepatojugular refluxdanh từ | danh từ | Xét nghiệm không xâm lấn được sử dụng để chẩn đoán suy tim sung huyết |
| hepatogenous jaundicedanh từ | danh từ | Vàng da do bệnh lý hoặc bệnh về gan |
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Hy Lạp cổἠπᾰτ-ēpăt-
Họ từ (word family)
cùng gốc hepato-- hepatonecrosisTế bào gan bị chết hoặc bị phá hủydanh từ
- hepatocholangiojejunostomyThủ tục phẫu thuật trong đó các ống mật ở gan được nối trực tiếp với hỗng tràng để chuyển mật vào ruột non, thường được thực hiện để vượt qua tắc nghẽn hoặc tái tạo lại đường mậtdanh từ
- hepatopneumonicĐồng nghĩa với hepatopulmonarytính từ
- hepatosplenopathyCác bệnh tật hoặc phiền não ở cả gan và lá láchdanh từ