Nghĩa chính
- Tên nam từ tiếng Phápdanh từ riêngA male given name from French.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- HenriDạng gốc (base form)
- HenrisSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Pont-Henridanh từ riêng | danh từ riêng | Ngôi làng ở cộng đồng nông thôn Llanelli, Carmarthenshire, Wales (mã lưới hệ điều hành SN4709) |
| Henrico Countydanh từ riêng | danh từ riêng | Một trong 95 quận ở Virginia, Hoa Kỳ, được đặt theo tên Thành phố Henricus. Hiện tại không có quận lỵ chính thức |
Họ từ (word family)
cùng gốc HenriVí dụ
- IV's ?
- Murger's Bohème.
- , 20 , Matisse's " " Pissarro's " ."