Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
hemorrhoidopexy
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Sự di chuyển và cố định của búi trĩ
danh từ
The relocation and fixation of a hemorrhoid.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
hemorrhoidopexy
Dạng gốc
(base form)
hemorrhoidopex
ies
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
hemorrhoid
+
-o-
+
-pexy
AI
1
Sự di chuyển và cố định của búi trĩ
1
Sự di chuyển và cố định của búi trĩ
1
Sự di chuyển và cố định của búi trĩ