Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
-pexy
hậu tố
Nghĩa chính
1
Cố định (tại chỗ), buộc chặt
hậu tố
Fixing (in place), fastening.
Họ từ
(word family)
Từ liên quan
(related word)
an aspect of many surgical operations named with this suffix
plication
Nguồn gốc
(etymology)
từ tiếng Hy Lạp cổ
πῆξις
AI
1
Cố định (tại chỗ)
1
Cố định (tại chỗ)
1
Cố định (tại chỗ)