hemopathology
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Nhánh bệnh lý liên quan đến các bệnh về máudanh từkhông đếm được (uncountable)The branch of pathology dealing with diseases of the blood
Họ từ (word family)
cùng gốc hemopathologyNguồn gốc (etymology)
hemo-pathology