Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
helicine
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Của, liên quan tới, hoặc là một đường xoắn ốc
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Of, related to, or being a helix.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
spiral
helical
Ví dụ
The
children's
slide
had
a
spirally
helicine
shape
I
had
never
seen
before
.
Nguồn gốc
(etymology)
helic-
+
-ine
AI
1
Của
1
Của
1
Của