Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
heliborne
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Được chuyển vận bằng máy bay lên thẳng
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Transported by helicopter.
Nguồn gốc
(etymology)
heli-
+
borne
Ví dụ
heliborne
troops
quân được chuyển vận bằng máy bay lên thẳng
The
Israelis
manned
their
fighting
positions
,
certain
they
would
be
facing
,
at
most
,
a
few
dozen
heliborne
commandos
.
AI
1
Được chuyển vận bằng máy bay lên thẳng
1
Được chuyển vận bằng máy bay lên thẳng
1
Được chuyển vận bằng máy bay lên thẳng