Dịch

heliborne

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Được chuyển vận bằng máy bay lên thẳngtính từkhông so sánh (not comparable)Transported by helicopter.

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • quân được chuyển vận bằng máy bay lên thẳng
  • , , , .

AI