Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
heavy responsibility
UK
/ˈ
h
ɛ
v
.
i
ɹ
ɪ
ˌ
s
p
ɒ
n
.
s
ə
ˈ
b
ɪ
l
.
ɪ
.
t
i
/
US
/ˈ
h
iː
v
i
ɹ
ɪ
ˌ
s
p
ɑ
n
.
s
ə
ˈ
b
ɪ
l
.
ə
.
t
i
/
Nghĩa chính
1
Trách nhiệm lớn
Ví dụ
Taking
care
of
the
children
is
a
heavy
responsibility
.
Chăm sóc trẻ em là một trách nhiệm lớn.
Xuất hiện ở từ khác
heavy
kết hợp
trách nhiệm lớn
AI
1
Trách nhiệm lớn
1
Trách nhiệm lớn
1
Trách nhiệm lớn