heat-ray
danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Loại vũ khí bắn ra một chùm nhiệt độ cực caodanh từA weapon that fires a beam of extremely high temperature.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- heat-rayDạng gốc (base form)
- heat-raysSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Đồng nghĩa với calorific ray
- Synonym of calorific ray.
Đồng nghĩa (synonym)
Nguồn gốc (etymology)
H. G. Wells đặt ra năm 1896
Ví dụ
- , . [.]