Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
heart-free
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Chưa yêu ai; không yêu ai; lòng không vương vấn tình yêu ((cũng) heart-whole)
tính từ
Not in love.
Nguồn gốc
(etymology)
heart
+
-free
Ví dụ
Nay
,
gentle
maidens
,
you
sing
well
but
vainly
,
for
Rose
is
still
heart-free
,
and
looks
but
coldly
upon
her
many
suitors
.
The
scene
is
set
;
and
there
am
I
alone
,
in
my
best
looks
,
heart-free
,
waiting
.
AI
1
Chưa yêu ai
1
Chưa yêu ai
1
Chưa yêu ai