Dịch

heaping

B2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Vun đầy, có vuntính từkhông so sánh (not comparable)Containing a heap (of something). (Compare heaped.)

Ví dụ

  • .Hai nắm phô mai vun đầy tạo thành một chiếc bánh quesadilla khá khó cầm.
  • , 1 .Làm một loại sốt kem đặc với mỗi thìa canh đầy vun bơ và bột mì, và 1 chén sữa vơi.

AI