Nghĩa chính
- Vun đầy, có vuntính từkhông so sánh (not comparable)Containing a heap (of something). (Compare heaped.)
Họ từ (word family)
cùng gốc heapingNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Hai nắm phô mai vun đầy tạo thành một chiếc bánh quesadilla khá khó cầm.
- , 1 .Làm một loại sốt kem đặc với mỗi thìa canh đầy vun bơ và bột mì, và 1 chén sữa vơi.