Dịch

heaped

B1tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Được chất đống, thành đốngtính từkhông so sánh (not comparable)In a heap.
  2. Chất đầy, vun đầytính từkhông so sánh (not comparable)Containing a heap.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Chất đầy

Cụm từ (phrase)

heaped teaspoonThìa cà phê đầy

Họ từ (word family)

cùng gốc heaped

Ví dụ

  • chồng đĩa chất đống đang chờ được rửa sạch
  • một thìa đường vun đầy
  • .Anh ta tích lũy được một gia tài khổng lồ.

AI