Nghĩa chính
- Được chất đống, thành đốngtính từkhông so sánh (not comparable)In a heap.
- Chất đầy, vun đầytính từkhông so sánh (not comparable)Containing a heap.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Chất đầy
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| heaped teaspoon | Thìa cà phê đầy |
Họ từ (word family)
cùng gốc heapedVí dụ
- chồng đĩa chất đống đang chờ được rửa sạch
- một thìa đường vun đầy
- .Anh ta tích lũy được một gia tài khổng lồ.