Dịch

head toward something

UK/ˈhɛd təˈwɔːd ˈsʌm.θɪŋ/US/ˈhɛd ˈtɔɹd ˈsʌmθɪŋ/

Nghĩa chính

  1. Tiến về phía một nơi

Ví dụ

  • .Tàu thường tiến về phía cảng khi thời tiết thuận lợi.

AI