Dịch

head off

động từ (verb)
UK/ˌhɛd ˈɒf/US/ˌhɛd ˈɔf/

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Bắt đầu di chuyển ra, rời điđộng từnội động từ (intransitive)To begin moving away.
  2. Chặn lại, ngăn chặnđộng từngoại động từ (transitive)To intercept.
  3. Ngăn ngừa, tránh hậu quảđộng từngoại động từ (transitive)To avoid the undesirable consequences of; to prevent.
  4. Bắt đầu, khởi hànhđộng từnội động từ (intransitive)To start out.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. head offNguyên thể (infinitive)
  2. heads offNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. headed offQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. heading offPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

one's head offtrạng từKhông kiềm chế, do dự hay ức chế; vô tận
eat one's head offđộng từĂn hại
laugh one's head offđộng từCười ầm ĩ
head off at the passđộng từCố gắng bắt một ai đó hoặc một cái gì đó khi họ đi qua một điểm cụ thể, đã biết, chẳng hạn như ở một con đèo giữa những ngọn núi
bite someone's head offđộng từMắng mỏ ai đó một cách nghiêm trọng
take someone's head offđộng từMắng mỏ
talk someone's head offđộng từĐồng nghĩa với talk someone's ear off
knock someone's head offđộng từ(Nghĩa bóng) Thắng ai một cách dễ dàng

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Bắt đổi hướng
  1. Bắt đổi hướng, quay lạiTo turn away from the wind.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • .
  • , […] , .
  • .

AI