Nghĩa chính
- chưa, khôngđộng từA1The contracted negative form of have, used to say something has not happened or been done.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| you haven't livedcụm từ | cụm từ | Dùng để chỉ ra rằng ai đó đang bỏ lỡ điều gì đó rất quan trọng hoặc thú vị |
| we haven't got all daycụm từ | cụm từ | Dùng để giục ai đó nhanh lên |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Ví dụ
- , ? - , .Bạn lại bị đau lưng nữa phải không? - Không, thực ra là tôi chưa.
- ?Bạn vẫn chưa ăn trưa à?
- .Tớ vẫn chưa gọi lại cho họ.