Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
have something fixed
US
/
h
ə
v
ˈ
s
ʌ
m
θ
ɪ
ŋ
ˈ
f
ɪ
k
s
t
/
Nghĩa chính
1
Nhờ sửa cái gì
Ví dụ
You
can
have
the
washing
machine
fixed
here
.
Bạn có thể nhờ sửa máy giặt ở đây.
Xuất hiện ở từ khác
fixed
kết hợp
nhờ sửa cái gì
AI
1
Nhờ sửa cái gì
1
Nhờ sửa cái gì
1
Nhờ sửa cái gì