Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
have something cold
UK
/
h
ə
v
ˈ
s
ʌ
m
.
θ
ɪ
ŋ
ˈ
k
əʊ
l
d
/
US
/
h
ə
v
ˈ
s
ʌ
m
θ
ɪ
ŋ
ˈ
k
oʊ
l
d
/
Nghĩa chính
1
Nắm rất vững cái gì
Ví dụ
After
several
rehearsals
,
he
had
the
speech
cold
.
Sau nhiều lần tập, anh ấy đã nắm rất vững bài nói.
Xuất hiện ở từ khác
cold
kết hợp
nắm rất vững cái gì
AI
1
Nắm rất vững cái gì
1
Nắm rất vững cái gì
1
Nắm rất vững cái gì