Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
have loved someone
US
/
h
ə
v
ˈ
l
ʌ
v
d
ˈ
s
ʌ
m
ˌ
w
ʌ
n
/
Nghĩa chính
1
Đã/đang yêu ai đó
Ví dụ
They
have
loved
each
other
for
years
.
Họ đã yêu nhau nhiều năm.
Xuất hiện ở từ khác
loved
kết hợp
đã/đang yêu ai đó
AI
1
Đã/đang yêu ai đó
1
Đã/đang yêu ai đó
1
Đã/đang yêu ai đó