Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
have knowledge of something
UK
/
h
ə
v
ˈ
n
ɒ
l
.
ɪ
dʒ
ə
v
ˈ
s
ʌ
m
.
θ
ɪ
ŋ
/
US
/
h
ə
v
ˈ
n
ɑ
.
l
ɪ
dʒ
ə
v
ˈ
s
ʌ
m
θ
ɪ
ŋ
/
Nghĩa chính
1
Biết về một sự việc
Ví dụ
The
police
had
no
knowledge
of
the
attack
.
Cảnh sát không hề biết về vụ tấn công.
Xuất hiện ở từ khác
knowledge
kết hợp
biết về một sự việc
AI
1
Biết về một sự việc
1
Biết về một sự việc
1
Biết về một sự việc