Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
have energy
UK
/
h
ə
v
ˈɛ
n
.
ə
.
dʒ
i
/
US
/
h
ə
v
ˈɛ
n
.
ə
ɹ.
dʒ
i
/
Nghĩa chính
1
Có sức lực
Ví dụ
I
have
energy
when
I
listen
to
music
.
Tôi có sức lực khi nghe nhạc.
Xuất hiện ở từ khác
energy
kết hợp
có sự sôi động
AI
1
Có sức lực
1
Có sức lực
1
Có sức lực