Dịch

Hassan

danh từ riêng (proper noun)
US/həˈsɑn/

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Tên nam từ tiếng Ả Rậpdanh từ riêngA male given name from Arabic.
  2. Một họ từ tiếng Ả Rậpdanh từ riêngA surname from Arabic.
  3. Một họ Do Thái từ tiếng Hebrewdanh từ riêngA Jewish surname from Hebrew.
  4. Một họ có nguồn gốc từ tiếng Irelanddanh từ riêngA surname from Irish.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. HassanDạng gốc (base form)
  2. HassansSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Hassans Wallsdanh từ riêngĐịa phương trong khu vực hội đồng Lithgow, phía đông New South Wales, Australia

2 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 2
Huyện và thành phố ở Karnataka
  1. Huyện và thành phố ở Karnataka, Ấn ĐộA district and city in Karnataka, India.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • .Tên tôi là Hassan
  • .
  • , , 41- , , .

AI