Dịch

hasp

danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Cái kẹp, đặc biệt là dây đeo kim loại được buộc chặt bằng ổ khóa hoặc ghim; Ngoài ra còn có một cái móc để buộc cửadanh từA clasp, especially a metal strap fastened by a padlock or a pin; also, a hook for fastening a door.
  2. Trục xoay để quấn sợi, chỉ hoặc lụadanh từA spindle to wind yarn, thread, or silk on.
  3. Dụng cụ cắt bề mặt đồng cỏ; một cái sẹodanh từAn instrument for cutting the surface of grassland; a scarifier.
  4. Đóng tàu bằng khóa mócđộng từngoại động từ (transitive)To shut or fasten with a hasp, or as with a hasp.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. haspNguyên thể (infinitive)
  2. haspsSố nhiều (plural)
  3. haspedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. haspingPhân từ I (present participle)

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • , .

Họ từ (word family)

cùng gốc hasp

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạihaspe
  2. từ tiếng Anh cổhæsp
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*haspijā

AI