Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
hasn't been
US
/ˈ
h
æ
z
.
n
̩
t
b
ɪ
n
/
Nghĩa chính
1
Chưa từng
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
从未
cóng wèi
Chưa từng, chưa bao giờ
从来
cóng lái
Chưa từng, không bao giờ
Tiếng Tây Ban Nha
en su vida
Chưa từng, không bao giờ
Ví dụ
He
hasn't
been
here
before
.
Anh ấy chưa từng ở đây.
Xuất hiện ở từ khác
hasn't
kết hợp
chưa từng
AI
1
Chưa từng
1
Chưa từng
1
Chưa từng