Nghĩa chính
- Bói toán bằng cách sử dụng nội tạng động vật, thường là nạn nhân của lễ hiến tếdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Divination by use of animal entrails, usually the victims of sacrifice.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- haruspicyDạng gốc (base form)
- haruspiciesSố nhiều (plural)
Ví dụ
- , , : […] 6. , . […]
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhharuspicium