Dịch

extispicy

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Đồng nghĩa với haruspicy: nghiên cứu và bói toán bằng cách sử dụng nội tạng động vật, thường là nạn nhân của lễ hiến tếdanh từkhông đếm được (uncountable)Synonym of haruspicy: the study and divination by use of animal entrails, usually the victims of sacrifice.
  2. Ví dụ cụ thể của bói toán như vậydanh từđếm được (countable)A specific instance of such divination.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. extispicyDạng gốc (base form)
  2. extispiciesSố nhiều (plural)

Ví dụ

  • , .
  • “ ."
  • ... , , , , .

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhextispicium

AI